(+84) 463.28.7979

Những tính năng "mới" trên Mac OS X Snow Leopard


Chỉ còn khoảng 2 tháng nữa thì phiên bản thứ 8 của hệ điều hành Mac OS X là Lion sẽ ra mắt, mình viết bài này một mặt tham gia vào tháng chia sẻ của Tinh Tế cho nó xôm tụ, mặt khác tổng kết lại đôi điều về “chị Báo Tuyết” để bà con đọc giải buồn.

Mac OS X Snow Leopard

1. Cải thiện hệ thống


1.1 Text substitution

Đây là chức năng giống như Auto correct nhưng dùng cho cả hệ thống Mac OS X chứ ko riêng một phần mềm soạn thảo nào. Bạn vào System Preferences, chọn Language & Text, ở tab Text, bạn sẽ thấy một danh sách các kí tự mà hệ thống đặt sẵn, bạn cũng có thể thêm xóa các từ hay kí tự mà mình muốn để dễ dàng hơn khi gõ phím.


1.2 Cập nhật driver máy in
Ở Snow Leopard, việc cài đặt và cập nhật driver máy in đã được cải thiện. Số driver đi theo đĩa cài Snow Leopard đã được giảm bớt, chỉ kèm theo driver của những máy in thông dụng, việc này khiến cho dung lượng cài Snow Leopard nhẹ hơn và nhanh hơn Leopard. Khi Mac OS X phát hiện driver máy in hoặc bản cập nhật driver mới hơn thì hệ thống sẽ thong báo và cho phép bạn cập nhật thong qua Software Update.

1.3 Một vài font mới
Ở hình dưới, mình đã gom những font mới trong Snow Leopard vào một nhóm, trong dó, font Heiti và Hiragino là font tiếng Trung.


1.4 Kí hiệu AirPort trên thanh menu
Khi bấm vào kí hiệu AirPort trên nhanh menu, bạn sẽ thấy một danh sách những mạng wireless mà hệ thống thấy được. Ở Snow Leopard, thông qua phần vạch được tô đen, bạn sẽ biết được độ mạnh yếu của tín hiệu nhận được từ các mạng wireless.

1.5 Thesaurus
Ở Snow Leopard, phần mềm từ điển mặc định của hệ thống có thêm chức năng mới là Thesaurus, chức năng này giúp bạn hiểu rõ hơn ý nghĩa của các từ được tra cứu, giải thích sự khác biệt của các từ ngữ tương tự nhau, tất nhiên, chỉ có tiếng Anh.

1.6 Date & Time
Một chức năng nhỏ nhưng hữu ích đó là hiện ngày tháng trên thanh menu, chức năng này vốn đã nên có từ lâu. Bạn vào System Preferences/Date & Time/Clock, ở mục Date option, bạn chọn Show the day of the week để hiện thứ hiện tại, chọn Show date để hiện ngày tháng hiện tại.


Một chức năng mới khác nữa là giúp bạn cài đặt múi giờ dựa vào vị trí hiện tại. Trong Date & Time, bạn chọn sang tab Time Zone, chọn Set time zone automatically using curent location.


1.7 Khóa màn hình
Chức năng này giúp bạn cài đặt Snow Leopard để hệ thống hỏi mật khẩu của bạn sau một khoảng thời gian định trước khi thoát khỏi trạng thái sleep hoặc screen saver.

2. Finder


2.1 Restore những file trong thùng rác
Vẫn là một chức năng vốn đã nên có từ lâu. Ở những phiên bản Mac OS X trước, muốn lấy lại những file đã bỏ vào thùng rác, bạn chỉ có một cách là nắm và kéo nó ra. Đôi khi bạn quên mất vị trí trước đó đã để file đó. Bây giờ bạn có thể restore file đã xóa và bỏ lại đúng chỗ của nó bằng cách bấm chuột phải và chọn Put Back.

2.2 Chức năng xem trước file
Ở phiên bản Mac OS X Leopard, bạn có thể xem trước file hình ảnh tài liệu mà không cần mở những chương trình cần thiết. Với Snow Leopard, chức năng này được mở rộng hơn, bạn có thể xem video ngay trên biểu tượng file, bạn có thể xem các file văn bản, tài liệu nhiều trang, các slide thuyết trình… Snow Leopard cũng cung cấp cho bạn một thanh trượt ở góc dưới bên phải cửa sổ, giúp bạn điều chỉnh kích thước các biểu tượng nhanh chóng. Bạn có thể thay đổi kích thước biểu tượng file video khi nó đang chạy cũng như chuyển sang chế độ Quick View.


2.3 Spotlight
Cửa sổ tìm kiếm Spotlight cho phép bạn xem các file đang tìm kiếm giống như các file bình thường với các chế độ xem icon, list, cover flow, v.v… Nhưng đối với các phiên bản trước, bạn không có nhiều tùy chỉnh trong View Options. Ở Snow Leopard, phần View Options của cửa sổ Spotlight hoàn toàn giống với cửa sổ Finder bình thường với các chức năng icon size, font size…


2.4 Eject ổ đĩa
Ở các phiên bản Mac OS X trước, đôi lúc bạn cảm thấy khó chịu khi không thể eject một ổ đĩa nào đó vì nó đang được dùng bởi một chương trình mà bạn không biết. Với Snow Leopard, khi eject một ổ đĩa đang được sử dụng, hệ thống sẽ thông báo cho bạn biết phần mềm nào đang sử dụng file trong ổ đĩa đó.

Pages: 1 2

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>